Vòng bi tiết diện siêu mỏng Overview
So sánh sản phẩm CXE Bearing theo kích thước, vật liệu và kiểu phớt. Dùng thanh điều hướng bên trái để chuyển bộ sưu tập mà không cần quay về trang danh mục.
Representative Products
Mở sản phẩm để xem thông số đầy đủ, ghi chú RFQ và liên kết bộ sưu tập liên quan.
| Product | Bore | OD | Width | Material | Seal |
|---|---|---|---|---|---|
| KA042CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.25 inch | 4.25 in 107.95 mm | 4.75 in 120.65 mm | 0.25 in 6.35 mm | ||
| KA042XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.25 inch | 4.25 in 107.95 mm | 4.75 in 120.65 mm | 0.25 in 6.35 mm | ||
| JU045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.25 in 133.35 mm | 0.50 in 12.70 mm | ||
| JU045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.25 in 133.35 mm | 0.50 in 12.70 mm | ||
| KA045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.00 in 127.00 mm | 0.25 in 6.35 mm | ||
| KA045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.00 in 127.00 mm | 0.25 in 6.35 mm | ||
| KB045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.125 in 130.175 mm | 0.3125 in 7.9375 mm | ||
| KB045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.125 in 130.175 mm | 0.3125 in 7.9375 mm | ||
| KC045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.25 in 133.35 mm | 0.375 in 9.525 mm | ||
| KC045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.25 in 133.35 mm | 0.375 in 9.525 mm | ||
| KD045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.50 in 139.70 mm | 0.50 in 12.70 mm | ||
| KD045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 5.50 in 139.70 mm | 0.50 in 12.70 mm | ||
| KF045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 6.00 in 152.40 mm | 0.75 in 19.05 mm | ||
| KF045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 6.00 in 152.40 mm | 0.75 in 19.05 mm | ||
| KG045CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 6.50 in 165.10 mm | 1.00 in 25.40 mm | ||
| KG045XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.50 inch | 4.50 in 114.30 mm | 6.50 in 165.10 mm | 1.00 in 25.40 mm | ||
| JU047CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.50 in 139.70 mm | 0.50 in 12.70 mm | ||
| JU047XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.50 in 139.70 mm | 0.50 in 12.70 mm | ||
| KA047CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.25 in 133.35 mm | 0.25 in 6.35 mm | ||
| KA047XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.25 in 133.35 mm | 0.25 in 6.35 mm | ||
| KB047CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.375 in 136.525 mm | 0.3125 in 7.9375 mm | ||
| KB047XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.375 in 136.525 mm | 0.3125 in 7.9375 mm | ||
| KC047CP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.50 in 139.70 mm | 0.375 in 9.525 mm | ||
| KC047XP0 vòng bi cầu rãnh sâu lỗ trong 4.75 inch | 4.75 in 120.65 mm | 5.50 in 139.70 mm | 0.375 in 9.525 mm |
Technical Guide Vật liệu, ứng dụng, ghi chú lựa chọn và liên kết tham khảo cho bộ sưu tập này.
Vòng bi tiết diện siêu mỏng của CXE Bearing phù hợp cho các cụm máy cần vòng bi có tiết diện nhỏ, trọng lượng gọn và vẫn đảm bảo khả năng dẫn hướng chuyển động ổn định. Trang bộ sưu tập này giúp người mua công nghiệp tại Việt Nam tra cứu nhanh các sản phẩm liên quan theo mã vòng bi, kích thước, vật liệu, kiểu phớt và yêu cầu ứng dụng.
Ghi chú lựa chọn
Sử dụng bộ sưu tập này để so sánh các mẫu vòng bi tiết diện siêu mỏng của CXE Bearing theo đường kính trong, đường kính ngoài, bề rộng, vật liệu, cấu hình phớt và điều kiện làm việc. Nếu đã có mã vòng bi hoặc kích thước cụ thể, bạn có thể dùng tìm kiếm vòng bi để đi thẳng đến sản phẩm phù hợp.
Khi chọn vòng bi, hãy kiểm tra không gian lắp đặt, tải trọng, tốc độ quay, độ chính xác yêu cầu, môi trường vận hành và nhu cầu che chắn bụi hoặc giữ mỡ. Các thông tin này giúp thu hẹp lựa chọn giữa những sản phẩm có cùng kích thước nhưng khác vật liệu hoặc kiểu phớt.
Hướng dẫn gửi RFQ
Để nhận báo giá nhanh hơn, vui lòng gửi kèm mã vòng bi, kích thước nếu có, số lượng, vật liệu mong muốn, kiểu phớt, quốc gia giao hàng và môi trường vận hành. Nếu đang thay thế vòng bi cũ, bạn cũng có thể cung cấp ảnh nhãn, bản vẽ hoặc thông số trên vòng bi để CXE Bearing kiểm tra đối chiếu.