Danh mục vòng bi công nghiệp cho OEM, bảo trì và nhà phân phối Tìm theo mã, kích thước, vật liệu hoặc ứng dụng sales@cxebearing.com WhatsApp +86 13952818661
Tài liệu kỹ thuật

Danh mục vòng bi cầu tự lựa bằng thép không gỉ

Vòng bi cầu tự lựa bằng thép không gỉ CXE Bearing hỗ trợ bù sai lệch trục và biến dạng vỏ ổ trong các ứng dụng công nghiệp cần khả năng chống ăn mòn.

Vòng bi cầu tự lựa bằng thép không gỉ CXE Bearing

Vòng bi cầu tự lựa bằng thép không gỉ được dùng trong các cụm máy có khả năng phát sinh lệch tâm, võng trục hoặc sai số lắp đặt giữa trục và vỏ ổ. Thiết kế rãnh lăn vòng ngoài dạng cầu cho phép vòng bi tự điều chỉnh trong giới hạn nhất định, giúp máy vận hành ổn định hơn trong các điều kiện làm việc có yêu cầu căn chỉnh cao.

CXE Bearing cung cấp các dòng vòng bi cầu tự lựa bằng thép không gỉ cho môi trường công nghiệp cần khả năng chống ăn mòn, vận hành êm và bảo trì thuận tiện.

Dòng S1200 - Thiết kế tiêu chuẩn

Loạid (mm)D (mm)B (mm)Cr (KN)Cor (KN)rpm (Mỡ)rpm (Dầu)Trọng lượng (Kg)
S1200103095.501.2023000280000.0340
S12011232105.601.2521000260000.0400
S12021535117.451.7518000220000.0490
S12031740127.902.0016000200000.0730
S12042047149.901.6014000170000.1200
S120525521512.003.3012000140000.1400
S120630621615.604.6510000120000.2200
S120735721715.805.108500100000.3200
S120840801819.206.50750092000.4170
S120945851921.807.35700085000.4650
S121050902022.708.10650079000.5250
S1211551002126.8010.00580071000.7050
S1212601102230.2011.50520064000.9000

Dòng S2200 - Thiết kế phớt kín 2RS

Loạid (mm)D (mm)B (mm)Cr (KN)Cor (KN)rpm (Mỡ)rpm (Dầu)Trọng lượng (Kg)
S2200 2RS1030147.401.6023000280000.0470
S2201 2RS1232147.651.7521000260000.0530
S2202 2RS1535147.701.8518000220000.0600
S2203 2RS1740169.802.4016000200000.0880
S2204 2RS20471812.603.3014000170000.1400
S2205 2RS25521812.603.3012000150000.1630
S2206 2RS30622015.604.6510000120000.2600
S2207 2RS35722321.606.608500100000.4030
S2208 2RS40802322.407.40750092000.5050
S2209 2RS45852323.308.15700085000.5450
S2210 2RS50902323.308.15650079000.5900

Đặc điểm kỹ thuật chính

  • Có khả năng tự bù sai lệch trục trong khoảng 2-3° tùy điều kiện lắp đặt và vận hành.
  • Vật liệu thép không gỉ 420, 440, 304/316 hỗ trợ chống ăn mòn trong nhiều môi trường công nghiệp.
  • Rãnh lăn vòng ngoài dạng cầu giúp vòng bi tự lựa khi trục và vỏ ổ không hoàn toàn đồng tâm.
  • Có phiên bản OPEN và phiên bản phớt kín 2RS để phù hợp với yêu cầu bôi trơn, chống bụi và bảo trì.
  • Chủ yếu chịu tải hướng kính, đồng thời có thể chịu tải dọc trục ở mức hạn chế.
  • Phù hợp với các ứng dụng tốc độ trung bình đến thấp, cần giảm rung và vận hành ổn định.

Cấu tạo vòng bi cầu tự lựa

Vòng bi cầu tự lựa gồm bốn bộ phận chính:

  • Vòng ngoài: có rãnh lăn dạng cầu, tâm cong trùng với tâm vòng bi để hỗ trợ khả năng tự lựa.
  • Vòng trong: có lỗ trụ hoặc lỗ côn, dùng để lắp với trục.
  • Bi lăn: các viên bi chịu tải hướng kính và hỗ trợ vận hành êm.
  • Vòng cách: giữ khoảng cách giữa các viên bi, thường làm bằng thép hoặc vật liệu tổng hợp tùy thiết kế.

Nhờ cấu trúc này, vòng bi có thể bù sai lệch giữa trục và vỏ ổ, giảm ảnh hưởng của lỗi lắp đặt nhỏ hoặc độ võng trục trong quá trình làm việc.

Ứng dụng công nghiệp

Vòng bi cầu tự lựa bằng thép không gỉ CXE Bearing phù hợp với nhiều nhóm thiết bị công nghiệp, đặc biệt khi cần kết hợp khả năng tự lựa và chống ăn mòn:

  • Máy giấy: hỗ trợ bù độ võng trục trong các cụm xeo, ép và sấy.
  • Thiết bị bán dẫn: dùng cho cụm truyền động cần độ ổn định và độ rung thấp.
  • Hộp số và truyền động bánh răng: hấp thụ sai số lắp đặt giữa trục và vỏ ổ.
  • Luyện kim và khai thác mỏ: phù hợp với môi trường vận hành nặng, có rung động và tải thay đổi.
  • Máy công cụ: hỗ trợ độ chính xác khi có sai lệch căn chỉnh nhỏ.
  • Thiết bị điện gió: dùng trong các cụm chịu tải động và cần khả năng tự điều chỉnh.
  • Chế biến và đóng gói thực phẩm: phù hợp khi cần vật liệu thép không gỉ trong môi trường có yêu cầu vệ sinh.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi chọn vòng bi cầu tự lựa, người mua nên kiểm tra các yếu tố sau trước khi gửi yêu cầu báo giá:

  • Mã vòng bi hiện tại hoặc kích thước d, D, B.
  • Kiểu làm kín: OPEN hoặc 2RS.
  • Vật liệu yêu cầu: 420, 440, 304/316 hoặc vật liệu tương đương.
  • Tải trọng hướng kính, tải dọc trục và tốc độ vận hành.
  • Môi trường làm việc: nhiệt độ, độ ẩm, hóa chất, nước, bụi hoặc yêu cầu vệ sinh.
  • Phương án bôi trơn, chu kỳ bảo trì và điều kiện lắp đặt thực tế.

Để nhận báo giá, vui lòng cung cấp mã vòng bi, số lượng, vật liệu mong muốn, kiểu làm kín và điều kiện ứng dụng. CXE Bearing có thể hỗ trợ đối chiếu mã và lựa chọn dòng S1200 hoặc S2200 2RS phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.