Vòng bi tiếp xúc góc inox dòng S7000 B–S7010 B
Bảng dưới đây giúp kỹ sư và bộ phận mua hàng tra nhanh thông số cơ bản của vòng bi tiếp xúc góc inox dòng S7000 B. Các mã này phù hợp khi cần so sánh kích thước, khả năng chịu tải, tốc độ làm việc và trọng lượng trước khi gửi yêu cầu báo giá.
Bảng thông số kỹ thuật
| Loại | D | B | Cr(KN) | Cor(KN) | rpm(Mỡ bôi trơn) | rpm(Dầu) | Trọng lượng(Kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S7000 B | 10 | 26 | 8 | 4.650 | 2.150 | 25000 | 33000 |
| S7001 B | 12 | 28 | 8 | 4.950 | 2.500 | 22000 | 29000 |
| S7002 B | 15 | 32 | 9 | 5.550 | 3.150 | 19000 | 25000 |
| S7003 B | 17 | 35 | 10 | 6.100 | 3.750 | 17000 | 23000 |
| S7004 B | 20 | 42 | 12 | 9.350 | 5.550 | 14000 | 19000 |
| S7005 B | 25 | 47 | 12 | 11.300 | 7.400 | 13000 | 17000 |
| S7006 B | 30 | 55 | 13 | 13.100 | 9.200 | 11000 | 14000 |
| S7007 B | 35 | 62 | 14 | 15.800 | 11.400 | 9200 | 12000 |
| S7008 B | 40 | 68 | 15 | 16.800 | 13.200 | 8300 | 11000 |
| S7009 B | 45 | 75 | 16 | 20.000 | 16.000 | 7500 | 10000 |
| S7010 B | 50 | 80 | 16 | 21.200 | 18.100 | 6900 | 9200 |
Cách đọc bảng
- Loại: mã vòng bi cần đối chiếu hoặc đặt hàng.
- D và B: thông số kích thước theo bảng gốc của dòng sản phẩm.
- Cr(KN) và Cor(KN): tải trọng động cơ bản và tải trọng tĩnh cơ bản.
- rpm(Mỡ bôi trơn) và rpm(Dầu): tốc độ giới hạn tham khảo theo phương án bôi trơn.
- Trọng lượng(Kg): trọng lượng của từng mã, dùng để ước tính đóng gói và vận chuyển.
Khi gửi RFQ cho CXE Bearing, vui lòng cung cấp mã vòng bi, số lượng, yêu cầu vật liệu inox, điều kiện bôi trơn, tốc độ làm việc và môi trường sử dụng để được kiểm tra cấu hình phù hợp.