Danh mục vòng bi công nghiệp cho OEM, bảo trì và nhà phân phối Tìm theo mã, kích thước, vật liệu hoặc ứng dụng sales@cxebearing.com WhatsApp +86 13952818661
Tài liệu kỹ thuật

Danh mục vòng bi tiếp xúc góc inox S7000 B–S7010 B

Bảng thông số vòng bi tiếp xúc góc inox dòng S7000 B đến S7010 B, gồm kích thước D, B, tải trọng Cr/Cor, tốc độ giới hạn với mỡ hoặc dầu và trọng lượng.

Vòng bi tiếp xúc góc inox dòng S7000 B–S7010 B

Bảng dưới đây giúp kỹ sư và bộ phận mua hàng tra nhanh thông số cơ bản của vòng bi tiếp xúc góc inox dòng S7000 B. Các mã này phù hợp khi cần so sánh kích thước, khả năng chịu tải, tốc độ làm việc và trọng lượng trước khi gửi yêu cầu báo giá.

Bảng thông số kỹ thuật

LoạiDBCr(KN)Cor(KN)rpm(Mỡ bôi trơn)rpm(Dầu)Trọng lượng(Kg)
S7000 B102684.6502.1502500033000
S7001 B122884.9502.5002200029000
S7002 B153295.5503.1501900025000
S7003 B1735106.1003.7501700023000
S7004 B2042129.3505.5501400019000
S7005 B25471211.3007.4001300017000
S7006 B30551313.1009.2001100014000
S7007 B35621415.80011.400920012000
S7008 B40681516.80013.200830011000
S7009 B45751620.00016.000750010000
S7010 B50801621.20018.10069009200

Cách đọc bảng

  • Loại: mã vòng bi cần đối chiếu hoặc đặt hàng.
  • D và B: thông số kích thước theo bảng gốc của dòng sản phẩm.
  • Cr(KN) và Cor(KN): tải trọng động cơ bản và tải trọng tĩnh cơ bản.
  • rpm(Mỡ bôi trơn) và rpm(Dầu): tốc độ giới hạn tham khảo theo phương án bôi trơn.
  • Trọng lượng(Kg): trọng lượng của từng mã, dùng để ước tính đóng gói và vận chuyển.

Khi gửi RFQ cho CXE Bearing, vui lòng cung cấp mã vòng bi, số lượng, yêu cầu vật liệu inox, điều kiện bôi trơn, tốc độ làm việc và môi trường sử dụng để được kiểm tra cấu hình phù hợp.