Vòng bi inox dòng S16 là một dòng vòng bi cầu rãnh sâu dùng cho các ứng dụng cần khả năng chống gỉ tốt và kết cấu mỏng gọn. So với dòng S60, vòng bi S16 có bề rộng nhỏ hơn, trong khi đường kính trong và đường kính ngoài tương ứng vẫn giữ nguyên.
Trong bảng dưới đây, d là đường kính trong, D là đường kính ngoài và B là bề rộng của vòng bi. Ký hiệu ZZ là loại có nắp chắn kim loại hai bên; 2RS là loại có phớt cao su hai bên. Phớt cao su dùng trong vòng bi CXE Bearing đáp ứng tiêu chuẩn RoHS.
| d(mm) | D(mm) | B(mm) | Loại ZZ | Loại 2RS | Cr(KN) | Cor(KN) | Trọng lượng(Kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 28 | 8 | S16100 ZZ | S16100 2RS | 4.62 | 1.96 | 0.0220 |
| 12 | 30 | 8 | S16101 ZZ | S16101 2RS | 5.07 | 2.36 | 0.0230 |
| 12 | 28 | 7 | S16001 ZZ | S16001 2RS | 5.10 | 2.40 | 0.0240 |
| 15 | 32 | 8 | S16002 ZZ | S16002 2RS | 5.59 | 2.85 | 0.0250 |
| 17 | 35 | 8 | S16003 ZZ | S16003 2RS | 6.05 | 3.25 | 0.0320 |
| 20 | 42 | 8 | S16004 ZZ | S16004 2RS | 6.89 | 4.05 | 0.0500 |
| 25 | 47 | 8 | S16005 ZZ | S16005 2RS | 7.61 | 4.75 | 0.0600 |
| 30 | 55 | 9 | S16006 ZZ | S16006 2RS | 11.20 | 7.35 | 0.0850 |
| 35 | 62 | 9 | S16007 ZZ | S16007 2RS | 12.40 | 8.15 | 0.1100 |
| 40 | 68 | 9 | S16008 ZZ | S16008 2RS | 13.30 | 9.15 | 0.1300 |
| 45 | 75 | 10 | S16009 ZZ | S16009 2RS | 15.60 | 10.80 | 0.1700 |
| 50 | 80 | 10 | S16010 ZZ | S16010 2RS | 16.30 | 11.40 | 0.1800 |
Vòng bi inox cầu rãnh sâu
Các dòng vòng bi inox cầu rãnh sâu liên quan:
- Vòng bi inox dòng S60 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S63 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S68 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S69 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S62 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S67 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S63000 - vòng bi cầu rãnh sâu
- Vòng bi inox dòng S62200 - vòng bi cầu rãnh sâu
Khi gửi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp mã vòng bi, kiểu che chắn ZZ hoặc 2RS, số lượng cần mua và yêu cầu vật liệu nếu có. Thông tin này giúp CXE Bearing kiểm tra tồn kho và báo giá đúng theo nhu cầu sử dụng.