Tổng quan
CXE Bearing cung cấp nhiều nhóm vòng bi inox cho môi trường ẩm, khu vực rửa vệ sinh, thiết bị thực phẩm, băng tải, máy đóng gói, thiết bị y tế, ứng dụng ngoài trời và các cụm máy cần hạn chế gỉ sét.
Trang này là bản tổng quan danh mục. Khi cần kiểm tra kích thước, vật liệu, kiểu phớt hoặc mã cụ thể, người mua nên dùng trang collection hoặc công cụ tìm kiếm của website để đối chiếu dữ liệu sản phẩm mới nhất.
Vật liệu inox thường gặp
| Nhóm vật liệu | Đặc điểm chính | Khi nào nên cân nhắc |
|---|---|---|
| AISI 420 | Cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và chi phí | Ứng dụng inox phổ biến, cần độ cứng tốt hơn inox austenitic |
| AISI 440C / 440 | Có thể đạt độ cứng cao sau xử lý nhiệt | Ứng dụng cần độ chính xác, tải tiếp xúc và khả năng chống mài mòn cao hơn |
| AISI 304 | Chống gỉ tốt trong môi trường ẩm thông thường | Thiết bị thực phẩm, máy đóng gói, môi trường cần chống ăn mòn vừa phải |
| AISI 316 / 316L | Chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường hóa chất nhẹ hoặc chloride | Môi trường biển, hóa chất nhẹ, khu vực rửa vệ sinh thường xuyên |
Nhóm dòng sản phẩm inox
- Vòng bi cầu rãnh sâu inox: dòng S60, S62, S63, S68, S69, S67, S16, S630 và S622
- Vòng bi tiếp xúc góc inox: dòng S7000AC-S7010AC và S7000B-S7010B
- Vòng bi hai dãy inox: dòng S42, S32 và S33
- Vòng bi chặn bi inox: dòng S511 và S512
- Con lăn cam inox: các dòng SLR60, SLR20, SLR52, SLR53 và SLR50
- Vòng bi côn inox: dòng S302
- Vòng bi tự lựa inox: dòng S12 và S22
- Vòng bi hệ inch inox: dòng S16 inch và SR
- Cụm gối đỡ inox: dòng SUC
Liên kết hữu ích
Khi gửi RFQ, vui lòng cung cấp mã vòng bi, số lượng, vật liệu mong muốn, kiểu phớt như ZZ, 2RS hoặc OPEN, môi trường làm việc và quốc gia giao hàng để CXE Bearing kiểm tra lựa chọn phù hợp.