Bảng tra vòng bi giúp kỹ thuật, mua hàng và bảo trì đối chiếu nhanh mã vòng bi trước khi gửi yêu cầu báo giá. Khi đã có mã vòng bi, bạn nên kiểm tra lại đường kính trong, đường kính ngoài và bề rộng để tránh chọn nhầm kích thước. Nếu chưa có mã mà chỉ biết kích thước lắp đặt, hãy dùng trang tìm kiếm để lọc vòng bi theo mm.
Bảng tra vòng bi thông dụng
| Mã vòng bi | Đường kính trong | Đường kính ngoài | Bề rộng | Trang sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| 6000 | 10 mm | 26 mm | 8 mm | Vòng bi 6000 |
| 6001 | 12 mm | 28 mm | 8 mm | Vòng bi 6001 |
| 6002 | 15 mm | 32 mm | 9 mm | Vòng bi 6002 |
| 6003 | 17 mm | 35 mm | 10 mm | Vòng bi 6003 |
| 6200 | 10 mm | 30 mm | 9 mm | Vòng bi 6200 |
| 6202 | 15 mm | 35 mm | 11 mm | Vòng bi 6202 |
| 6205 | 25 mm | 52 mm | 15 mm | Vòng bi 6205 |
| 6305 | 25 mm | 62 mm | 17 mm | Vòng bi 6305 |
Cách dùng bảng tra vòng bi
Cùng một kích thước cơ bản có thể có nhiều lựa chọn khác nhau về vật liệu, khe hở trong và kiểu che chắn. Ví dụ, cùng một mã vòng bi có thể có bản OPEN, ZZ hoặc 2RS; kích thước lắp đặt giống nhau nhưng khả năng chống bụi, giữ mỡ và phù hợp môi trường làm việc sẽ khác nhau.
Khi gửi RFQ cho CXE Bearing, hãy cung cấp mã vòng bi, số lượng, vật liệu yêu cầu, kiểu phớt hoặc nắp chắn, cấp khe hở nếu có như C3, và điều kiện sử dụng thực tế. Thông tin càng rõ thì việc kiểm tra hàng, tư vấn phương án thay thế và báo giá càng nhanh.
Bạn cũng có thể xem thêm bảng tra kích thước vòng bi hoặc tìm vòng bi theo kích thước nếu cần đối chiếu theo đường kính trong, đường kính ngoài và bề rộng.