Bảng tra kích thước vòng bi thông dụng
Khi cần thay thế hoặc đặt mua vòng bi, ba thông số quan trọng nhất là đường kính trong, đường kính ngoài và bề rộng. Bảng dưới đây giúp bạn tra nhanh kích thước của một số mã vòng bi phổ biến trong máy móc công nghiệp, thiết bị điện, băng tải, mô tơ và cụm truyền động.
| Mã vòng bi | Đường kính trong | Đường kính ngoài | Bề rộng | Trang sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| 608 | 8 mm | 22 mm | 7 mm | Vòng bi 608 |
| 6201 | 12 mm | 32 mm | 10 mm | Vòng bi 6201 |
| 6202 | 15 mm | 35 mm | 11 mm | Vòng bi 6202 |
| 6203 | 17 mm | 40 mm | 12 mm | Vòng bi 6203 |
| 6204 | 20 mm | 47 mm | 14 mm | Vòng bi 6204 |
| 6205 | 25 mm | 52 mm | 15 mm | Vòng bi 6205 |
| 6206 | 30 mm | 62 mm | 16 mm | Vòng bi 6206 |
| 6304 | 20 mm | 52 mm | 15 mm | Vòng bi 6304 |
Cách dùng bảng tra kích thước vòng bi
Nếu đã biết mã vòng bi, bạn có thể đối chiếu trực tiếp trong bảng để kiểm tra kích thước lắp đặt. Ví dụ, mã 6205 có đường kính trong 25 mm, đường kính ngoài 52 mm và bề rộng 15 mm.
Nếu không còn đọc được mã trên vòng bi cũ, hãy đo ba kích thước cơ bản bằng thước cặp: đường kính trong, đường kính ngoài và bề rộng. Sau đó dùng tìm kiếm vòng bi theo định dạng như 15x35x11 hoặc tìm theo đường kính trong để thu hẹp lựa chọn.
Lưu ý khi chọn vòng bi thay thế
Cùng một kích thước có thể có nhiều cấu hình khác nhau, chẳng hạn loại hở OPEN, nắp chắn bụi ZZ, phớt cao su 2RS hoặc khe hở trong C3. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ mã vòng bi, kích thước, kiểu che chắn/phớt, vật liệu nếu có yêu cầu đặc biệt, số lượng và điều kiện làm việc của thiết bị.
CXE Bearing có thể hỗ trợ đối chiếu mã và kích thước để giúp bạn chọn đúng vòng bi cho nhu cầu thay thế hoặc mua số lượng lớn.