Tuân thủ GB/T 307.1-1994 & ISO 492 Dung sai toàn diện cho ổ lăn hướng tâm
Đảm bảo độ chính xác: Tại CXE Bearing, độ chính xác kích thước và độ chính xác quay là nền tảng của kiểm soát chất lượng. Chúng tôi sản xuất danh mục hơn 5.000 SKU theo đúng GB/T 307.1-1994, tiêu chuẩn tương đương ISO 492 quốc tế. Bảng dữ liệu kỹ thuật này cung cấp đầy đủ các giới hạn dung sai cho Cấp 0 (Tiêu chuẩn), Cấp 6 (P6), Cấp 5 (P5), Cấp 4 (P4) và Cấp 2 (P2). Tất cả sai lệch kích thước và giới hạn độ đảo đều được trình bày bằng micromet (μm), giúp kỹ sư lựa chọn độ lắp ghép chính xác giữa trục và ổ lăn.
1. Dung sai Cấp 0 (cấp tiêu chuẩn)
Bảng 1: Vòng trong (Cấp 0)
Đường kính lỗ d (mm) Δdmp Vdp (Tối đa) Vdmp (Tối đa) Kia (Tối đa) ΔBs VBs (Tối đa)
Từ Đến Trên Dưới Dãy 0,1,2,3,4 Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm Trên Dưới Sai lệch bề rộng
2.5 10 0 -8 10 6 10 0 -120 15
10 18 0 -8 10 6 10 0 -120 20
18 30 0 -10 13 8 13 0 -120 20
30 50 0 -12 15 9 15 0 -120 20
50 80 0 -15 19 11 20 0 -150 25
80 120 0 -20 25 15 25 0 -200 25
120 180 0 -25 31 19 30 0 -250 30
180 250 0 -30 38 23 40 0 -300 30
250 315 0 -35 44 26 50 0 -350 35
Bảng 2: Vòng ngoài (Cấp 0)
Đường kính ngoài D (mm) ΔDmp VDp (Tối đa) VDmp (Tối đa) Kea (Tối đa)
Từ Đến Trên Dưới Ổ lăn dạng OPEN Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm
18 30 0 -9 12 7 15
30 50 0 -11 14 8 20
50 80 0 -13 16 10 25
80 120 0 -15 19 11 35
120 150 0 -18 23 14 40
150 180 0 -25 31 19 45
180 250 0 -30 38 23 50
250 315 0 -35 44 26 60
2. Dung sai Cấp 6 (P6)
Bảng 3: Vòng trong (Cấp 6)
Đường kính lỗ d (mm) Δdmp Vdp (Tối đa) Vdmp (Tối đa) Kia (Tối đa) ΔBs
Từ Đến Trên Dưới Dãy 0,1,2,3,4 Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm Trên Dưới
2.5 10 0 -7 9 5 6 0 -120
10 18 0 -7 9 5 7 0 -120
18 30 0 -8 10 6 8 0 -120
30 50 0 -10 13 8 10 0 -120
50 80 0 -12 15 9 10 0 -150
80 120 0 -15 19 11 13 0 -200
120 180 0 -18 23 14 18 0 -250
180 250 0 -22 28 17 20 0 -300
Bảng 4: Vòng ngoài (Cấp 6)
Đường kính ngoài D (mm) ΔDmp VDp (Tối đa) VDmp (Tối đa) Kea (Tối đa)
Từ Đến Trên Dưới Ổ lăn dạng OPEN Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm
18 30 0 -8 10 6 9
30 50 0 -9 11 7 10
50 80 0 -11 14 8 13
80 120 0 -13 16 10 18
120 150 0 -15 19 11 20
150 180 0 -18 23 14 23
180 250 0 -20 25 15 25
250 315 0 -25 31 19 30
3. Dung sai chính xác Cấp 5 (P5)
Bảng 5: Vòng trong (Cấp 5)
Đường kính lỗ d (mm) Δdmp Vdp Vdmp Kia Sd Sia ΔBs
Từ Đến Trên Dưới Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa Trên Dưới
2.5 10 0 -5 4 3 4 7 7 0 -40
10 18 0 -5 4 3 4 7 7 0 -80
18 30 0 -6 5 3 4 8 8 0 -120
30 50 0 -8 6 4 5 8 8 0 -120
50 80 0 -9 7 5 5 8 8 0 -150
80 120 0 -10 8 5 6 9 9 0 -200
120 180 0 -13 10 7 8 10 10 0 -250
Bảng 6: Vòng ngoài (Cấp 5)
Đường kính ngoài D (mm) ΔDmp VDp VDmp Kea SD Sea
Từ Đến Trên Dưới Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa
18 30 0 -6 5 3 6 8 8
30 50 0 -7 5 4 7 8 8
50 80 0 -9 7 5 8 8 10
80 120 0 -10 8 5 10 9 11
120 150 0 -11 8 6 11 10 13
150 180 0 -13 10 7 13 10 14
180 250 0 -15 11 8 15 11 15
4. Dung sai siêu chính xác Cấp 4 (P4)
Áp dụng cho trục chính máy công cụ và động cơ chính xác, nơi yêu cầu kiểm soát độ đảo nghiêm ngặt. Bảng 7 & 8: Vòng trong & vòng ngoài (trích Cấp 4)
Lỗ/ngoài (mm) Δdmp / ΔDmp Kia (Trong) Kea (Ngoài) Sia (Trong) Sea (Ngoài)
Từ Đến Trên Dưới Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm)
18 30 0 -6 3 4 3 4
30 50 0 -8 4 5 4 5
50 80 0 -9 4 5 4 5
80 120 0 -10 5 6 5 6
120 150 0 -11 6 7 6 7
5. Dung sai siêu chính xác Cấp 2 (P2)
Đây là cấp tiêu chuẩn cao nhất về giới hạn độ chính xác của ổ lăn theo ISO 492 / GB/T 307.1. Bảng 9 & 10: Vòng trong & vòng ngoài (trích Cấp 2)
Lỗ/ngoài (mm) Δdmp / ΔDmp Kia (Trong) Kea (Ngoài) Sia (Trong) Sea (Ngoài)
Từ Đến Trên Dưới Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm)
18 30 0 -2.5 1.5 2.5 1.5 2.5
30 50 0 -2.5 1.5 2.5 1.5 2.5
50 80 0 -4.0 1.5 4.0 1.5 4.0
80 120 0 -5.0 2.5 5.0 2.5 5.0
120 150 0 -7.0 2.5 5.0 2.5 5.0
Tiêu chuẩn khắt khe cho mọi ứng dụng Dù bạn cần ổ lăn Cấp 0 bền bỉ cho ngành công nghiệp phổ thông hay ổ lăn siêu chính xác P4/P2 cho máy công cụ, CXE Bearing đều có thể đáp ứng. Để yêu cầu bản vẽ kỹ thuật chi tiết hoặc đặt hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi tại sales@cxebearing.com