Danh mục vòng bi công nghiệp cho OEM, bảo trì và nhà phân phối Tìm theo mã, kích thước, vật liệu hoặc ứng dụng sales@cxebearing.com WhatsApp +86 13952818661
Tài liệu kỹ thuật

Dung sai ổ lăn hướng tâm

Bảng dung sai ổ lăn hướng tâm theo GB/T 307.1-1994 và ISO 492, bao gồm các cấp chính xác P0, P6, P5, P4, P2. CXE Bearing kiểm soát chặt chẽ độ chính xác kích thước và độ chính xác quay cho hơn 5.000 SKU.

Tuân thủ GB/T 307.1-1994 & ISO 492 Dung sai toàn diện cho ổ lăn hướng tâm

Đảm bảo độ chính xác: Tại CXE Bearing, độ chính xác kích thước và độ chính xác quay là nền tảng của kiểm soát chất lượng. Chúng tôi sản xuất danh mục hơn 5.000 SKU theo đúng GB/T 307.1-1994, tiêu chuẩn tương đương ISO 492 quốc tế. Bảng dữ liệu kỹ thuật này cung cấp đầy đủ các giới hạn dung sai cho Cấp 0 (Tiêu chuẩn), Cấp 6 (P6), Cấp 5 (P5), Cấp 4 (P4) và Cấp 2 (P2). Tất cả sai lệch kích thước và giới hạn độ đảo đều được trình bày bằng micromet (μm), giúp kỹ sư lựa chọn độ lắp ghép chính xác giữa trục và ổ lăn.

1. Dung sai Cấp 0 (cấp tiêu chuẩn)

Bảng 1: Vòng trong (Cấp 0)

Đường kính lỗ d (mm) Δdmp Vdp (Tối đa) Vdmp (Tối đa) Kia (Tối đa) ΔBs VBs (Tối đa)

Từ Đến Trên Dưới Dãy 0,1,2,3,4 Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm Trên Dưới Sai lệch bề rộng

2.5 10 0 -8 10 6 10 0 -120 15

10 18 0 -8 10 6 10 0 -120 20

18 30 0 -10 13 8 13 0 -120 20

30 50 0 -12 15 9 15 0 -120 20

50 80 0 -15 19 11 20 0 -150 25

80 120 0 -20 25 15 25 0 -200 25

120 180 0 -25 31 19 30 0 -250 30

180 250 0 -30 38 23 40 0 -300 30

250 315 0 -35 44 26 50 0 -350 35

Bảng 2: Vòng ngoài (Cấp 0)

Đường kính ngoài D (mm) ΔDmp VDp (Tối đa) VDmp (Tối đa) Kea (Tối đa)

Từ Đến Trên Dưới Ổ lăn dạng OPEN Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm

18 30 0 -9 12 7 15

30 50 0 -11 14 8 20

50 80 0 -13 16 10 25

80 120 0 -15 19 11 35

120 150 0 -18 23 14 40

150 180 0 -25 31 19 45

180 250 0 -30 38 23 50

250 315 0 -35 44 26 60

2. Dung sai Cấp 6 (P6)

Bảng 3: Vòng trong (Cấp 6)

Đường kính lỗ d (mm) Δdmp Vdp (Tối đa) Vdmp (Tối đa) Kia (Tối đa) ΔBs

Từ Đến Trên Dưới Dãy 0,1,2,3,4 Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm Trên Dưới

2.5 10 0 -7 9 5 6 0 -120

10 18 0 -7 9 5 7 0 -120

18 30 0 -8 10 6 8 0 -120

30 50 0 -10 13 8 10 0 -120

50 80 0 -12 15 9 10 0 -150

80 120 0 -15 19 11 13 0 -200

120 180 0 -18 23 14 18 0 -250

180 250 0 -22 28 17 20 0 -300

Bảng 4: Vòng ngoài (Cấp 6)

Đường kính ngoài D (mm) ΔDmp VDp (Tối đa) VDmp (Tối đa) Kea (Tối đa)

Từ Đến Trên Dưới Ổ lăn dạng OPEN Tất cả các dãy Độ đảo hướng tâm

18 30 0 -8 10 6 9

30 50 0 -9 11 7 10

50 80 0 -11 14 8 13

80 120 0 -13 16 10 18

120 150 0 -15 19 11 20

150 180 0 -18 23 14 23

180 250 0 -20 25 15 25

250 315 0 -25 31 19 30

3. Dung sai chính xác Cấp 5 (P5)

Bảng 5: Vòng trong (Cấp 5)

Đường kính lỗ d (mm) Δdmp Vdp Vdmp Kia Sd Sia ΔBs

Từ Đến Trên Dưới Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa Trên Dưới

2.5 10 0 -5 4 3 4 7 7 0 -40

10 18 0 -5 4 3 4 7 7 0 -80

18 30 0 -6 5 3 4 8 8 0 -120

30 50 0 -8 6 4 5 8 8 0 -120

50 80 0 -9 7 5 5 8 8 0 -150

80 120 0 -10 8 5 6 9 9 0 -200

120 180 0 -13 10 7 8 10 10 0 -250

Bảng 6: Vòng ngoài (Cấp 5)

Đường kính ngoài D (mm) ΔDmp VDp VDmp Kea SD Sea

Từ Đến Trên Dưới Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa Tối đa

18 30 0 -6 5 3 6 8 8

30 50 0 -7 5 4 7 8 8

50 80 0 -9 7 5 8 8 10

80 120 0 -10 8 5 10 9 11

120 150 0 -11 8 6 11 10 13

150 180 0 -13 10 7 13 10 14

180 250 0 -15 11 8 15 11 15

4. Dung sai siêu chính xác Cấp 4 (P4)

Áp dụng cho trục chính máy công cụ và động cơ chính xác, nơi yêu cầu kiểm soát độ đảo nghiêm ngặt. Bảng 7 & 8: Vòng trong & vòng ngoài (trích Cấp 4)

Lỗ/ngoài (mm) Δdmp / ΔDmp Kia (Trong) Kea (Ngoài) Sia (Trong) Sea (Ngoài)

Từ Đến Trên Dưới Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm)

18 30 0 -6 3 4 3 4

30 50 0 -8 4 5 4 5

50 80 0 -9 4 5 4 5

80 120 0 -10 5 6 5 6

120 150 0 -11 6 7 6 7

5. Dung sai siêu chính xác Cấp 2 (P2)

Đây là cấp tiêu chuẩn cao nhất về giới hạn độ chính xác của ổ lăn theo ISO 492 / GB/T 307.1. Bảng 9 & 10: Vòng trong & vòng ngoài (trích Cấp 2)

Lỗ/ngoài (mm) Δdmp / ΔDmp Kia (Trong) Kea (Ngoài) Sia (Trong) Sea (Ngoài)

Từ Đến Trên Dưới Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm) Tối đa (μm)

18 30 0 -2.5 1.5 2.5 1.5 2.5

30 50 0 -2.5 1.5 2.5 1.5 2.5

50 80 0 -4.0 1.5 4.0 1.5 4.0

80 120 0 -5.0 2.5 5.0 2.5 5.0

120 150 0 -7.0 2.5 5.0 2.5 5.0

Tiêu chuẩn khắt khe cho mọi ứng dụng Dù bạn cần ổ lăn Cấp 0 bền bỉ cho ngành công nghiệp phổ thông hay ổ lăn siêu chính xác P4/P2 cho máy công cụ, CXE Bearing đều có thể đáp ứng. Để yêu cầu bản vẽ kỹ thuật chi tiết hoặc đặt hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi tại sales@cxebearing.com