
Vòng bi insert inox dòng SB thường được so sánh khi người mua cần một ổ lăn lắp trong cụm gối đỡ, có kích thước nhỏ gọn và phù hợp với môi trường có ẩm. Bảng này giữ lại mã kỹ thuật và số liệu kích thước để hỗ trợ đối chiếu mẫu.
Cách dùng bảng SB
Khi kiểm tra một mã SB, không nên chỉ dựa vào đường kính trong. Hãy xác nhận thêm đường kính ngoài D, bề rộng Bi và Be, ren khóa, tải trọng động Cr, tải trọng tĩnh Cor, vật liệu inox và kiểu che chắn. Nếu dùng trong môi trường rửa nước hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm vật liệu vỏ, phớt và chất bôi trơn.
Bảng kích thước dòng SB
- Kích thước tính bằng mm | Tải trọng tính bằng kN | Trọng lượng tính bằng kg
Bảng mã vòng bi dòng SB
Kích thước (mm) Cỡ ren (ds) Tải trọng (kN) Trọng lượng (kg)
d (đường kính trong) D (đường kính ngoài) Bi (bề rộng vòng trong) Be (bề rộng vòng ngoài) Cr (tải động) Cor (tải tĩnh)
SB201 12 40 22.0 12 M5×0.8 7.82 3.58 0.10
SB201-8 12.7 40 22.0 12 M5×0.8 7.82 3.58 0.10
SB202 15 40 22.0 12 M5×0.8 7.82 3.58 0.09
SB202-10 15.875 40 22.0 12 M5×0.8 7.82 3.58 0.09
SB203 17 40 22.0 12 M5×0.8 7.82 3.58 0.08
SB203-11 17.4625 40 22.0 12 M5×0.8 7.82 3.58 0.08
SB204 20 47 25.0 14 M6×0.75 10.37 5.04 0.12
SB204-12 19.05 47 25.0 14 M6×0.75 10.37 5.04 0.13
SB205 25 52 27.0 15 M6×0.75 11.31 5.97 0.17
SB205-14 22.225 52 27.0 15 M6×0.75 11.31 5.97 0.18
SB205-15 23.8125 52 27.0 15 M6×0.75 11.31 5.97 0.17
SB205-16 25.4 52 27.0 15 M6×0.75 11.31 5.97 0.16
SB206 30 62 30.0 16 M6×0.75 15.73 8.64 0.25
SB206-17 26.9875 62 30.0 16 M8×1.0 15.73 8.64 0.28
SB206-18 28.575 62 30.0 16 M8×1.0 15.73 8.64 0.26
SB206-19 30.1625 62 30.0 16 M8×1.0 15.73 8.64 0.25
SB206-20 31.75 62 30.0 16 M8×1.0 15.73 8.64 0.23
SB207 35 72 32.0 17 M8×1.0 20.83 11.68 0.37
SB207-20 31.75 72 32.0 17 M8×1.0 20.83 11.68 0.41
SB207-21 33.3375 72 32.0 17 M8×1.0 20.83 11.68 0.39
SB207-22 34.925 72 32.0 17 M8×1.0 20.83 11.68 0.37
SB207-23 36.5125 72 32.0 17 M8×1.0 20.83 11.68 0.35
SB208 40 80 34.0 18 M8×1.0 23.55 13.60 0.45
SB208-24 38.1 80 34.0 18 M8×1.0 23.55 13.60 0.48
SB208-25 39.6875 80 34.0 18 M8×1.0 23.55 13.60 0.45
SB209 45 85 41.2 19 M8×1.0 26.44 19.56 0.80
SB209-26 41.275 85 41.2 19 M8×1.0 26.44 19.56 0.80
SB209-27 42.8625 85 41.2 19 M8×1.0 26.44 19.56 0.80
SB209-28 44.45 85 41.2 19 M8×1.0 26.44 19.56 0.80
SB210 50 90 43.5 20 M8×1.0 30.01 22.53 0.87
SB210-29 46.0375 90 43.5 20 M8×1.0 30.01 22.53 0.87
SB210-30 47.625 90 43.5 20 M8×1.0 30.01 22.53 0.87
SB210-31 49.2125 90 43.5 20 M8×1.0 30.01 22.53 0.87
SB210-32 50.8 90 43.5 20 M8×1.0 30.01 22.53 0.87
SB211 55 100 45.3 21 M8×1.0 32.29 24.00 1.10
SB211-32 50.8 100 45.3 21 M10×1.25 32.29 24.00 1.10
SB211-33 52.3875 100 45.3 21 M10×1.25 32.29 24.00 1.10
SB211-34 53.975 100 45.3 21 M10×1.25 32.29 24.00 1.10
SB211-35 55.5625 100 45.3 21 M10×1.25 32.29 24.00 1.10
SB212 60 110 53.7 22 M10×1.25 35.28 26.18 1.30
SB212-36 57.15 110 53.7 22 M10×1.25 35.28 26.18 1.30
SB212-37 58.7375 110 53.7 22 M10×1.25 35.28 26.18 1.30
SB212-38 60.325 110 53.7 22 M10×1.25 35.28 26.18 1.30
SB212-39 61.9125 110 53.7 22 M10×1.25 35.28 26.18 1.30